Máy hàn điện nóng chảy IGBT dòng DPS
01
- ● Vi xử lý kỹ thuật số đơn chip tiên tiến làm lõi điều khiển, với nhiều chức năng cài đặt thông số, phát hiện và bảo vệ hoàn hảo.
- ● Màn hình LCD độ sáng cao, hỗ trợ tiếng Trung, tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Nga, tiếng Ba Lan
- ● Dải điện áp đầu vào rộng 20%, hoàn toàn thích ứng với môi trường cấp điện đặc thù của các công trường xây dựng phức tạp.
- ● Thời gian phản hồi đầu ra nhanh và độ ổn định tốt khi nguồn điện thay đổi đột ngột.
- ● Điều khiển công suất và thời gian chính xác đến 0,5% để đảm bảo chất lượng hàn
- ● Đọc ổ đĩa USB, chức năng lưu trữ hồ sơ hàn nhập khẩu, tải dữ liệu Internet vạn vật lên
- ● Nhập liệu thủ công bằng bàn phím hoặc nhập liệu bằng cách quét mã vạch
- ● Tự động tìm kiếm các phụ kiện đường ống để hàn và tự động phát hiện giá trị điện trở của các phụ kiện đường ống.
- ● Có tới 10 chức năng hàn lập trình được để đáp ứng các yêu cầu hàn của các loại phụ kiện đường ống khác nhau.
- ● Chức năng bảo vệ dây dẫn tốt
- ● Thiết kế cấu trúc nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, thích hợp để mang theo khi thi công trên các bề mặt không bằng phẳng.
- ● Thiết kế đạt tiêu chuẩn bảo vệ cao.
| Công suất đầu vào | Điện áp đầu vào: 2 pha AC 220V ± 20% hoặc 3 pha AC 380V ± 20% | Tần số đầu vào: 45~65Hz |
| Đặc tính điều khiển | Chế độ điều khiển: điện áp không đổi và dòng điện không đổi | Độ chính xác không đổi của đại lượng điện: ≤±0,5% |
| Độ chính xác kiểm soát thời gian: ≤±0,1% | Độ chính xác đo nhiệt độ: ≤1% | |
| Tính năng chức năng | Chức năng hàn lập trình: hỗ trợ hàn lập trình nhiều giai đoạn và có thể đáp ứng các yêu cầu hàn của các loại phụ kiện đường ống khác nhau. | |
| Chức năng lưu trữ dữ liệu: lưu trữ hồ sơ hàn, mã kỹ thuật, thông tin về phụ kiện đường ống, v.v. | Chức năng giao diện USB: Chức năng nhập và xuất dữ liệu USB | |
| Chức năng quét phụ kiện đường ống: có thể quét mã vạch 24 chữ số theo tiêu chuẩn ISO 13950-2007 (tùy chọn) | Chức năng in ấn: Có thể in biên bản hàn thông qua máy in (tùy chọn). | |
| Môi trường xung quanh | Nhiệt độ môi trường hoạt động: -20~50℃ | Nhiệt độ bảo quản: -30~70℃ |
| Độ ẩm: 20%~90%RH, không ngưng tụ. | Độ rung: | |
| Độ cao: dưới 1000m, trên 1000m theo tiêu chuẩn giảm công suất GB/T3859 2-2013. | ||
| Lưu ý: Sản phẩm liên tục được cải tiến và hiệu năng không ngừng được nâng cao. Mô tả thông số này chỉ mang tính chất tham khảo. | ||
Chúng tôi là ai
Giải pháp năng lượng
Phương tiện truyền thông
Dịch vụ
Hãy liên hệ với chúng tôi
